Thông số kỹ thuật của Toyota Innova 2019 kèm giá bán

Toyota Innova  hiện đang là mẫu MPV được ưa chuộng trên thị trường Việt nam. Mang trên mình những ưu điểm bề động cơ bền bỉ, không gian nội thất rộng rãi mà thương hiệu uy tín trên thị trường là yếu tố khiến chiếc xe luôn đạt được doanh số bán ra cao. Năm 2019 mẫu xe MPV này vẫn được lắp ráp ở Việt Nam với 4 phiên bản. Và để biết Toyota Innova 2019 có những gì mới thì hãy cùng chúng tôi đi tìm hiểu rõ hơn ở bài viết dưới đây.

1. Cập nhật giá bán Toyota Innova 2019

Ra mắt thị trường Việt Nam với 4 phiên bản lần lượt là  Toyota Innova 2.0E MT, Toyota Innova 2.0G AT và Toyota Innova 2.0V AT, Toyota Innova Venturer với những thay đổi về ngoại thất và nội thất. Hiện tại, mức giá niêm yết bán các phiên bản này tại thị trường Việt Nam và giá bán tham khảo tại một số đại lý trên cả nước cụ thể như sau

Mẫu xeGiá đề xuất Hà Nội TP. HCM Tỉnh thành khác
Innova E771886861851
Innva G847971945935
Innova V9711006979969
Innova Venturer878111070811071

2. Ngoại thất Toyota Innova 2019 có gì mới

Toyota Innova 2019 được thiết kế với các đường nét đơn giản,  kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4.735 x 1.830 x 1.795 mm, chiều dài cơ sở là 2.750 mm và khoảng cách gầm sáng xe là 170 mm cho xe dễ dàng di chuyển trong điều kiện đường khó đi có nhiều ổ gà và đường đô thị đông đúc.

Phần đầu xe có cụm đèn pha halogen phản xạ đa chiều với thiết kế hiện đại. Cản trước, hốc gió và đèn sương mù cũng được thiết kế một cách chắc chắn và bền bỉ. Phần nắp capô được dập thành 3 dải kết hợp hài hòa với lưới tản nhiệt và thân xe cho cảm giác di chuyển mượt mà. Gương chiếu hậu ở thân xe có thể chỉnh gập điện và tích hợp đèn báo rẽ hiện đại. Đuôi xe Toyota Innova 2019 cũng tập trung chủ yếu vào các mảng dập nổi, cụm đèn hậu được thiết kế cao và rộng với 3 mảnh tách biệt rõ ràng

Thông số kỹ thuật của Toyota Innova 2019 kèm giá bán

>>> Xem thêm:

3. Chi tiết nội thất và tiện nghi của Toyota Innova 2019

Theo đánh giá của otomoi.info thì không gian bên trong của Toyota Innova 2019 rộng rãi và tiện nghi. Với phiên bản Innova 2019 E sử dụng ghế chất liệu nỉ thường, bản G sử dụng chất liệu nỉ cao cấp và chất liệu da cho bản V. Ở hàng ghế đầu được thiết kế tựa lưng và đệm ngồi có độ ôm vừa phải vừa vặn với người có vóc dáng 1m7. Hàng ghế thứ hai ở bản V có hai ghế ngồi riêng biệt tùy chỉnh 4 hướng hay gập còn với phiên bản còn lại băng ghế giữa có ba tựa đầu, trượt đệm ngồi và gập 60:40 hỗ trợ cho việc mở rộng diện tích trở đồ khi cần thiết. Hàng ghế thứ 3 của Toyota Innova 2019 có thể tách đôi và gập gọn về hai bên, tựa đầu được lắp vào khi cần thiết.

Toyota Innova 2019 được trang bị vô lăng 4 chấu mạ bạc có tích hợp các chức năng điều chỉnh đa chức năng, ở bản tiền tỷ có bổ sung bọc da, chỉ khâu nổi trang trí. Cả 3 phiên bản đều dùng kiểu đồng hồ hiển thị gồm hai vòng tua – vận tốc đối xứng qua màn hình đa thông minh.

Trang bị tiện nghi trên xe ô tô ở 2 phiên bản thấp thì có đầu CD, 1 đĩa, 6 loa, hỗ trợ Mp3, kết nối USB/AUX/Bluetooth. Bản G và V là điều hòa tự động còn bản E là chỉnh tay, vị trí hàng ghế giữa có nút điều chỉnh mức gió tiện lợi. Ngoài ra, các hốc để chai, ly được bố trí khắp cabin rất tiện lợi.

Thông số kỹ thuật của Toyota Innova 2019 kèm giá bán

4. Toyota Innova 2019 được trang bị hệ thống động cơ gì?

Toyota Innova 2019 sử dụng động cơ 4 xi lanh có dung tích 1.998 cc cho công suất cực đại 136 mã lực tại 5.600 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại là 183 nm tại 4.000 vòng/ phút, đi kèm là hộp số tự động 6 cấp cho bản G và V, số sàn 5 cấp cho bản E.

Thông số tiêu hao nhiên liệu dành cho phiên bản 2. V trong điều kiện đô thị là 11,4 lít/ 100km, ngoài đô thị 7,8 lít/ 100km

Trang bị an toàn trên Toyota Innova  hiện tại gồm có 2 túi khí trước, hệ thống ABS, EBD, AB, cảm biến lùi, cột lái tự động, khung xe GOA, ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ và hệ thống chống trộm.

Thông số kỹ thuật của Toyota Innova 2019 kèm giá bán

5. Thông số kỹ thuật của Toyota Innova 2019

 

Toyota Innova 2.0E

793 triệu

Toyota Innova 2.0G

859 triệu

Toyota Innova 2.0V

995 triệu

Toyota Innova V

867 triệu
Dáng xe

7 chỗ đa dụng

Dáng xe

7 chỗ đa dụng

Dáng xe

7 chỗ đa dụng

Dáng xe

7 chỗ đa dụng

Số chỗ ngồi

8

Số chỗ ngồi

8

Số chỗ ngồi

7

Số chỗ ngồi

7

Số cửa sổ

5.00

Số cửa sổ

5.00

Số cửa sổ

5.00

Số cửa sổ

5.00

Kiểu động cơKiểu động cơKiểu động cơKiểu động cơ
Dung tích động cơ

2.00L

Dung tích động cơ

2.00L

Dung tích động cơ

2.00L

Dung tích động cơ

2.00L

Công suất cực đại

136.00 mã lực , tại 5600.00 vòng/phút

Công suất cực đại

136.00 mã lực , tại 5600.00 vòng/phút

Công suất cực đại

136.00 mã lực , tại 5600.00 vòng/phút

Công suất cực đại

134.00 mã lực , tại 5600.00 vòng/phút

Momen xoắn cực đại

183.00 Nm , tại 4000 vòng/phút

Momen xoắn cực đại

183.00 Nm , tại 4000 vòng/phút

Momen xoắn cực đại

183.00 Nm , tại 4000 vòng/phút

Momen xoắn cực đại

182.00 Nm , tại 4000 vòng/phút

Hộp số

5.00 cấp

Hộp số

6.00 cấp

Hộp số

6.00 cấp

Hộp số

4.00 cấp

Kiểu dẫn độngKiểu dẫn độngKiểu dẫn độngKiểu dẫn động
Mức tiêu hao nhiên liệu

0.00l/100km

Mức tiêu hao nhiên liệu

0.00l/100km

Mức tiêu hao nhiên liệu

9.10l/100km

Mức tiêu hao nhiên liệu

0.00l/100km

Điều hòa

chỉnh cơ 1 vùng

Điều hòa

tự động 1 vùng

Điều hòa

tự đông 1 vùng

Điều hòa
Số lượng túi khí

3 túi khí

Số lượng túi khí

3 túi khí

Số lượng túi khí

7 túi khí

Số lượng túi khí

2 túi khí

 

Trên đây là những thông tin về ngoại thất, nội thất cũng như những thông số kỹ thuật của Toyota Innova 2019. Hy vọng với những thông tin mà chuyên mục đánh giá xe cung cấp sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về mẫu xe PMV đang bán chạy trên thị trường này.

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*


Scroll Up